妥协 (tuǒxié, Hán Việt: thỏa hiệp) nghĩa là thỏa hiệp; đạt được thỏa thuận; một sự thỏa hiệp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
妥协 (tuǒxié, Hán Việt: thỏa hiệp) nghĩa là thỏa hiệp; đạt được thỏa thuận; một sự thỏa hiệp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.