稳妥 (wěntuǒ, Hán Việt: ổn thỏa) nghĩa là đáng tin cậy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
稳 ổn · 8 từ
稳定wěndìngvững vàng平稳píngwěnêm ả安稳ānwěnvững vàng稳固wěngùổn định稳重wěnzhòngvững vàng稳健wěnjiànvững vàng沉稳chénwěnvững vàng