安稳
ānwěn
an ổn
vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
安稳 (ānwěn, Hán Việt: an ổn) nghĩa là vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
安 an · 25 từ
安全ānquánan toàn安静ānjìngyên tĩnh安排ānpáisắp xếp晚安wǎnānChúc ngủ ngon!安检ānjiǎnkiểm tra an ninh保安bǎoānbảo đảm an ninh công cộng平安píngānbình an安慰ānwèian ủi