Tâm HSK

出动

chūdòng
xuất động
bắt đầu chuyến đi; điều động quân đội

出动 (chūdòng, Hán Việt: xuất động) nghĩa là bắt đầu chuyến đi; điều động quân đội. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

动 động · 77 từ