Tâm HSK

票

piào
phiếu
vé

票 (piào, Hán Việt: phiếu) nghĩa là vé. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 15 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 票

好啊,票一百块钱一张,我请你。
hǎo a, piào yì bǎi kuài qián yì zhāng, wǒ qǐng nǐ。
Được, vé một trăm tệ một tấm, tôi mời bạn.
回家。我已经买了火车票。
huí jiā。 wǒ yǐ jīng mǎi le huǒ chē piào。
Có. Tôi mua vé tàu rồi.
几月几日的票?
jǐ yuè jǐ rì de piào?
Vé ngày nào tháng mấy?
来了来了!票在你那儿吗?
lái le lái le! piào zài nǐ nà ér ma?
Đến đây, đến đây! Vé ở chỗ cậu à?
我想和朋友们坐火车去旅游,票已经买好了。
wǒ xiǎng hé péng yǒu men zuò huǒ chē qù lǚ yóu, piào yǐ jīng mǎi hǎo le。
Em muốn cùng các bạn đi tàu đi du lịch, vé mua xong rồi ạ.

Cụm từ thường gặp có 票

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

票 phiếu · 15 từ