Tâm HSK

床

chuáng
sàng
giường

床 (chuáng, Hán Việt: sàng) nghĩa là giường. Đây là từ vựng HSK 2.

Câu ví dụ với 床

你每天几点起床?
nǐ měi tiān jǐ diǎn qǐ chuáng?
Mỗi ngày bạn dậy lúc mấy giờ?
六点起床,跑半个小时。
liù diǎn qǐ chuáng, pǎo bàn gè xiǎo shí。
Sáu giờ dậy, chạy nửa tiếng.
很忙,每天十一点睡觉,六点起床。
hěn máng, měi tiān shí yī diǎn shuì jiào, liù diǎn qǐ chuáng。
Bận lắm, ngày nào cũng mười một giờ mới ngủ, sáu giờ đã dậy.
他六点就起床了。
tā liù diǎn jiù qǐ chuáng le。
Mới sáu giờ anh ấy đã dậy rồi.
九点上班。我家离公司很远,七点就要起床。
jiǔ diǎn shàng bān。 wǒ jiā lí gōng sī hěn yuǎn, qī diǎn jiù yào qǐ chuáng。
Chín giờ. Nhà tôi cách công ty xa lắm, bảy giờ đã phải dậy rồi.

Cụm từ thường gặp có 床