教 (jiāo, Hán Việt: giáo) nghĩa là dạy. Đây là từ vựng HSK 2.
Các nghĩa và cách đọc
- jiào tôn giáo; giảng dạy; làm
- jiāo dạy
Câu ví dụ với 教
教室里有十几个学生。
jiào shì lǐ yǒu shí jǐ gè xué shēng。
Trong lớp có mười mấy học sinh.
李月,我们的教室在哪儿?
lǐ yuè, wǒ men de jiào shì zài nǎ ér?
Lý Nguyệt, phòng học của mình ở đâu?
想!可是我不会跳舞,你能教我吗?
xiǎng! kě shì wǒ bú huì tiào wǔ, nǐ néng jiào wǒ ma?
Muốn chứ! Nhưng mình không biết nhảy, bạn dạy mình được không?
没问题,我教你。
méi wèn tí, wǒ jiào nǐ。
Không vấn đề gì, mình dạy bạn.
没关系,我跑得很快,一会儿就进教室了。
méi guān xì, wǒ pǎo dé hěn kuài, yí huì er jiù jìn jiào shì le。
Không sao, tôi chạy nhanh lắm, chút nữa là vào lớp rồi.
Cụm từ thường gặp có 教
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.