Tâm HSK

指教

zhǐjiào
chỉ giáo
đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến

指教 (zhǐjiào, Hán Việt: chỉ giáo) nghĩa là đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

指 chỉ · 21 từ

教 giáo · 25 từ