Tâm HSK

指定

zhǐdìng
chỉ định
chỉ định; phân công; chỉ rõ và chắc chắn

指定 (zhǐdìng, Hán Việt: chỉ định) nghĩa là chỉ định; phân công; chỉ rõ và chắc chắn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

指 chỉ · 21 từ

定 định · 49 từ