Tâm HSK

指挥

zhǐhuī
chỉ huy
chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn

指挥 (zhǐhuī, Hán Việt: chỉ huy) nghĩa là chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

指 chỉ · 21 từ

挥 huy · 3 từ