Tâm HSK

挥霍

huīhuò
huy hoắc
phung phí tiền; xa hoa; phóng túng

挥霍 (huīhuò, Hán Việt: huy hoắc) nghĩa là phung phí tiền; xa hoa; phóng túng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

挥 huy · 3 từ

霍 hoắc · 2 từ