Tâm HSK

走投无路

zǒutóuwúlù
tẩu đầu vô lộ
rơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng

走投无路 (zǒutóuwúlù, Hán Việt: tẩu đầu vô lộ) nghĩa là rơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

走 tẩu · 18 từ

投 đầu · 13 từ

无 vô · 76 từ

路 lộ · 40 từ