无论 (wúlùn, Hán Việt: vô luận) nghĩa là dù thế nào đi nữa; bất kể liệu.... Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 无论
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
无 vô · 76 từ
无法wúfǎkhông thể无聊wúliáochán无数wúshùvô số无关wúguānkhông liên quan无限wúxiànkhông giới hạn无效wúxiàokhông hợp lệ无奈wúnàikhông có lựa chọn nào khác毫无háowúkhông một chút nào