社会主义 (shèhuìzhǔyì, Hán Việt: xã hội chủ nghĩa) nghĩa là chủ nghĩa xã hội. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
社 xã · 10 từ
社会shèhuìxã hội社区shèqūcộng đồng旅行社lǚxíngshècông ty du lịch报社bàoshètòa soạn báo社交shèjiāotương tác出版社chūbǎnshènhà xuất bản社团shètuánhiệp hội社论shèlùnbài xã luận
会 hội · 55 từ
一会儿yíhuìrmột lát, một chút机会jīhuìcơ hội会议huìyìcuộc họp晚会wǎnhuìbuổi dạ tiệc开会kāihuìtổ chức cuộc họp运动会yùndònghuìcuộc thi thể thao社会shèhuìxã hội聚会jùhuìtiệc họp mặt
主 chủ · 45 từ
主要zhǔyàochính主意zhǔyikế hoạch主题zhǔtíchủ đề主任zhǔrèngiám đốc主席zhǔxíchủ tịch主人zhǔrénchủ主动zhǔdòngchủ động主持zhǔchíphụ trách