耐心 (nàixīn, Hán Việt: nại tâm) nghĩa là kiên nhẫn; tính kiên nhẫn. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
耐 nại · 7 từ
不耐烦bùnàifánmất kiên nhẫn忍耐rěnnàichịu đựng能耐néngnàikhả năng耐性nàixìngkiên nhẫn耐用nàiyòngbền耐人寻味nàirénxúnwèigợi suy nghĩ