Tâm HSK

耐心

nàixīn
nại tâm
kiên nhẫn; tính kiên nhẫn

耐心 (nàixīn, Hán Việt: nại tâm) nghĩa là kiên nhẫn; tính kiên nhẫn. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

耐 nại · 7 từ

心 tâm · 105 từ