不同寻常 (bùtóngxúncháng, Hán Việt: bất đồng tầm thường) nghĩa là khác thường; không bình thường. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được
同 đồng · 43 từ
同学tóngxuéhọc cùng trường不同bùtóngkhác同意tóngyìđồng ý同事tóngshìđồng nghiệp同时tóngshíđồng thời同样tóngyànggiống nhau共同gòngtóngchung相同xiāngtónggiống hệt
寻 tầm · 7 từ
寻找xúnzhǎotìm kiếm寻求xúnqiútìm kiếm寻常xúnchángthông thường搜寻sōuxúntìm kiếm寻觅xúnmìtìm kiếm耐人寻味nàirénxúnwèigợi suy nghĩ