Tâm HSK

麻烦

máfan
ma phiền
rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó

麻烦 (máfan, Hán Việt: ma phiền) nghĩa là rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

麻 ma · 7 từ

烦 phiền · 6 từ