Tâm HSK

麻辣

málà
ma lạt
cay và tê

麻辣 (málà, Hán Việt: ma lạt) nghĩa là cay và tê. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

麻 ma · 7 từ

辣 lạt · 4 từ