抽奖 (chōujiǎng, Hán Việt: trừu tưởng) nghĩa là rút thăm trúng thưởng; xổ số; quay số trúng thưởng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
抽 trừu · 6 từ
抽象chōuxiàngtrừu tượng抽烟chōuyānhút thuốc抽屉chōutingăn kéo抽签chōuqiānxem bói bằng que抽空chōukòngdành thời gian để làm gì đó