Tâm HSK

少

shǎo
thiểu
ít; hơn; thiếu

少 (shǎo, Hán Việt: thiểu) nghĩa là ít; hơn; thiếu. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 14 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • shǎo ít; hơn; thiếu
  • shào trẻ

Câu ví dụ với 少

粉色的真好看!多少钱?
fěn sè de zhēn hǎo kàn! duō shǎo qián?
Màu hồng đẹp thật! Bao nhiêu tiền?
你现在多少公斤?
nǐ xiàn zài duō shǎo gōng jīn?
Anh bây giờ nặng bao nhiêu cân?
白色的多少钱?
bái sè de duō shǎo qián?
Chiếc màu trắng bao nhiêu tiền?
你好,西瓜多少钱一公斤?
nǐ hǎo, xī guā duō shǎo qián yì gōng jīn?
Chào chị, dưa hấu bao nhiêu tiền một cân?
你好,这件衣服多少钱?
nǐ hǎo, zhè jiàn yī fu duō shǎo qián?
Chào chị, cái áo này bao nhiêu tiền?

Cụm từ thường gặp có 少

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

少 thiểu · 19 từ