Tâm HSK

少有

shǎoyǒu
thiểu hữu
hiếm; không thường xuyên

少有 (shǎoyǒu, Hán Việt: thiểu hữu) nghĩa là hiếm; không thường xuyên. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

少 thiểu · 19 từ

有 hữu · 71 từ