Tâm HSK

信仰

xìnyǎng
tín ngưỡng
tin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡng

信仰 (xìnyǎng, Hán Việt: tín ngưỡng) nghĩa là tin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

信 tín · 36 từ

仰 ngưỡng · 5 từ