Tâm HSK

戒

jiè
giới
phòng ngừa; khuyên răn; cảnh báo hoặc nhắc nhở

戒 (jiè, Hán Việt: giới) nghĩa là phòng ngừa; khuyên răn; cảnh báo hoặc nhắc nhở. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 戒