戒 jiègiớiphòng ngừa; khuyên răn; cảnh báo hoặc nhắc nhở HSK 7–9 戒 (jiè, Hán Việt: giới) nghĩa là phòng ngừa; khuyên răn; cảnh báo hoặc nhắc nhở. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 戒 Cụm từ thường gặp có 戒戒指jièzhinhẫn戒烟jièyānbỏ thuốc lá戒备jièbèithực hiện phòng bị