Tâm HSK

国外

guówài
quốc ngoại
ở nước ngoài; ngoại (sự vụ); hải ngoại

国外 (guówài, Hán Việt: quốc ngoại) nghĩa là ở nước ngoài; ngoại (sự vụ); hải ngoại. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

国 quốc · 37 từ

外 ngoại · 59 từ