前仰后合 (qiányǎnghòuhé, Hán Việt: tiền ngưỡng hậu hợp) nghĩa là lắc lư tới lui; đung đưa qua lại. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
前 tiền · 49 từ
前面qiánmiànphía trước以前yǐqiántrước đây面前miànqiántrước mặt前天qiántiānngày hôm kia前年qiánniánnăm kia之前zhīqiántrước目前mùqiánhiện tại提前tíqiándời lên ngày sớm hơn
仰 ngưỡng · 5 từ
信仰xìnyǎngtin vào久仰jiǔyǎngkính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạ…瞻仰zhānyǎngtôn kính俯仰fǔyǎngcúi và ngẩng đầu
后 hậu · 51 từ
以后yǐhòusau này, sau khi后面hòumianphía sau最后zuìhòucuối cùng然后ránhòusau đó后来hòuláisau này后天hòutiānngày mốt后年hòuniánnăm sau nữa之后zhīhòusau