禅杖 (chánzhàng, Hán Việt: thiện trượng) nghĩa là gậy của nhà sư Phật giáo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
禅杖 (chánzhàng, Hán Việt: thiện trượng) nghĩa là gậy của nhà sư Phật giáo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.