书橱 (shūchú, Hán Việt: thư thụ) nghĩa là tủ sách. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
书橱 (shūchú, Hán Việt: thư thụ) nghĩa là tủ sách. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.