艰辛 (jiānxīn, Hán Việt: gian tân) nghĩa là gian khổ; khó khăn; nhọc nhằn. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
艰 gian · 6 từ
艰苦jiānkǔkhó khăn艰难jiānnánkhó khăn艰巨jiānjùkhó khăn gian khổ艰苦奋斗jiānkǔfèndòuphấn đấu gian khổ艰险jiānxiǎnkhó khăn và nguy hiểm