欢聚 (huānjù, Hán Việt: hoan tụ) nghĩa là tụ họp giao lưu; ăn mừng; tiệc tùng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
欢 hoan · 12 từ
欢迎huānyíngchào mừng喜欢xǐhuanthích欢乐huānlèsự vui vẻ狂欢kuánghuāntiệc tùng欢呼huānhūcổ vũ cho欢快huānkuàivui vẻ và nhẹ nhàng狂欢节kuánghuānjiélễ hội hóa trang欢声笑语huānshēngxiàoyǔtiếng cười vui vẻ