聚精会神 (jùjīnghuìshén, Hán Việt: tụ tinh hội thần) nghĩa là tập trung tinh thần (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
聚 tụ · 7 từ
精 tinh · 27 từ
精彩jīngcǎituyệt vời精神jīngshéntinh thần精力jīnglìnăng lượng精心jīngxīnhết sức cẩn thận酒精jiǔjīngcồn精确jīngquèchính xác精致jīngzhìtinh xảo精美jīngměitinh xảo
会 hội · 55 từ
一会儿yíhuìrmột lát, một chút机会jīhuìcơ hội会议huìyìcuộc họp晚会wǎnhuìbuổi dạ tiệc开会kāihuìtổ chức cuộc họp运动会yùndònghuìcuộc thi thể thao社会shèhuìxã hội聚会jùhuìtiệc họp mặt