Tâm HSK

神圣

shénshèng
thần thánh
thiêng liêng; tôn kính; thánh

神圣 (shénshèng, Hán Việt: thần thánh) nghĩa là thiêng liêng; tôn kính; thánh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

神 thần · 16 từ

圣 thánh · 3 từ