Tâm HSK

灵机一动

língjīyīdòng
linh cơ nhất động
đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng; bị ý tưởng lóe lên

灵机一动 (língjīyīdòng, Hán Việt: linh cơ nhất động) nghĩa là đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng; bị ý tưởng lóe lên. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

灵 linh · 12 từ

机 cơ · 52 từ

一 nhất · 126 từ

动 động · 77 từ