Tâm HSK

失灵

shīlíng
thất linh
hỏng (máy móc); không hoạt động đúng; có trục trặc (hệ thống)

失灵 (shīlíng, Hán Việt: thất linh) nghĩa là hỏng (máy móc); không hoạt động đúng; có trục trặc (hệ thống). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

失 thất · 30 từ

灵 linh · 12 từ