伴奏 (bànzòu, Hán Việt: bạn tấu) nghĩa là đệm nhạc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
伴 bạn · 7 từ
伙伴huǒbànđối tác陪伴péibànđồng hành伴随bànsuíđi cùng同伴tóngbànbạn đồng hành伴侣bànlǚbạn đồng hành相伴xiāngbànđồng hành cùng ai