同伴 (tóngbàn, Hán Việt: đồng bạn) nghĩa là bạn đồng hành; đồng chí; đồng đội. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
同 đồng · 43 từ
同学tóngxuéhọc cùng trường不同bùtóngkhác同意tóngyìđồng ý同事tóngshìđồng nghiệp同时tóngshíđồng thời同样tóngyànggiống nhau共同gòngtóngchung相同xiāngtónggiống hệt