Tâm HSK

关头

guāntóu
quan đầu
thời điểm; điểm giao; giai đoạn quan trọng

关头 (guāntóu, Hán Việt: quan đầu) nghĩa là thời điểm; điểm giao; giai đoạn quan trọng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

关 quan · 31 từ

头 đầu · 65 từ