按键 (ànjiàn, Hán Việt: án kiện) nghĩa là nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím; nhấn nút. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
按键 (ànjiàn, Hán Việt: án kiện) nghĩa là nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím; nhấn nút. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.