Tâm HSK

按时

ànshí
án thời
đúng giờ; trước thời hạn; đúng kế hoạch

按时 (ànshí, Hán Việt: án thời) nghĩa là đúng giờ; trước thời hạn; đúng kế hoạch. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

按 án · 6 từ

时 thời · 57 từ