按理说 (ànlǐshuō, Hán Việt: án lí thuyết) nghĩa là theo lý mà nói.... Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
按 án · 6 từ
理 lí · 57 từ
经理jīnglǐquản lý理解lǐjiělĩnh hội管理guǎnlǐgiám sát理想lǐxiǎngmột lý tưởng整理zhěnglǐsắp xếp修理xiūlǐsửa chữa办理bànlǐxử lý理发lǐfàcắt tóc