键盘 (jiànpán, Hán Việt: kiện bàn) nghĩa là bàn phím. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
键盘 (jiànpán, Hán Việt: kiện bàn) nghĩa là bàn phím. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.