Tâm HSK

节奏

jiézòu
tiết tấu
nhịp điệu; nhịp; phách nhạc

节奏 (jiézòu, Hán Việt: tiết tấu) nghĩa là nhịp điệu; nhịp; phách nhạc. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

节 tiết · 32 từ

奏 tấu · 4 từ