节奏 (jiézòu, Hán Việt: tiết tấu) nghĩa là nhịp điệu; nhịp; phách nhạc. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
节 tiết · 32 từ
节目jiémùchương trình节日jiérìngày lễ季节jìjiéthời gian过节guòjiéăn mừng lễ hội节约jiéyuētiết kiệm节假日jiéjiàrìngày nghỉ công cộng细节xìjiéchi tiết环节huánjiéđốt