灵感
línggǎn
linh cảm
cảm hứng; sự sáng suốt; một bùng nổ sáng tạo trong nỗ lực khoa học hoặc nghệ thuật
灵感 (línggǎn, Hán Việt: linh cảm) nghĩa là cảm hứng; sự sáng suốt; một bùng nổ sáng tạo trong nỗ lực khoa học hoặc nghệ thuật. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
灵 linh · 12 từ
灵活línghuólinh hoạt心灵xīnlíngsáng dạ灵魂línghúnlinh hồn失灵shīlínghỏng灵敏língmǐnthông minh灵通língtōngnhanh và nhiều机灵jīlingthông minh灵巧língqiǎokhéo léo