Tâm HSK

抹

mā
mạt
lau chùi

抹 (mā, Hán Việt: mạt) nghĩa là lau chùi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • mā lau chùi
  • mǒ bôi; xoa; xoá
  • mò trát; quanh đi; quanh co

Cụm từ thường gặp có 抹