Tâm HSK

机灵

jīling
cơ linh
thông minh; nhanh trí

机灵 (jīling, Hán Việt: cơ linh) nghĩa là thông minh; nhanh trí. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

机 cơ · 52 từ

灵 linh · 12 từ