Tâm HSK

灵通

língtōng
linh thông
nhanh và nhiều (tin tức); thông minh; hiệu quả

灵通 (língtōng, Hán Việt: linh thông) nghĩa là nhanh và nhiều (tin tức); thông minh; hiệu quả. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

灵 linh · 12 từ

通 thông · 43 từ