入场券 (rùchǎngquàn, Hán Việt: nhập trường khoán) nghĩa là vé vào cửa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
入 nhập · 30 từ
进入jìnrùđi vào加入jiārùtrở thành thành viên收入shōurùthu vào入口rùkǒulối vào入学rùxuévào trường hoặc cao đẳng投入tóurùném vào深入shēnrùthâm nhập sâu输入shūrùnhập khẩu
场 trường · 40 từ
机场jīchǎngsân bay商场shāngchǎngtrung tâm thương mại球场qiúchǎngsân vận động市场shìchǎngkhu chợ停车场tíngchēchǎngbãi đỗ xe操场cāochǎngsân chơi现场xiànchǎnghiện trường广场guǎngchǎngquảng trường