Tâm HSK

当务之急

dāngwùzhījí
đương vụ chi cấp
(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn

当务之急 (dāngwùzhījí, Hán Việt: đương vụ chi cấp) nghĩa là (thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

当 đương · 42 từ

务 vụ · 24 từ

之 chi · 31 từ

急 cấp · 20 từ