当务之急
dāngwùzhījí
đương vụ chi cấp
(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn
当务之急 (dāngwùzhījí, Hán Việt: đương vụ chi cấp) nghĩa là (thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
当 đương · 42 từ
当然dāngránđương nhiên当时dāngshílúc đó相当xiāngdāngtương đương当地dāngdìđịa phương当中dāngzhōnggiữa当年dāngniánnhững ngày đó应当yīngdāngnên当作dàngzuòxem như
务 vụ · 24 từ
服务员fúwùyuánnhân viên phục vụ服务fúwùphục vụ任务rènwunhiệm vụ业务yèwùkinh doanh义务yìwùnhiệm vụ商务shāngwùcông việc thương mại公务员gōngwùyuáncông chức家务jiāwùcông việc nhà
之 chi · 31 từ
之后zhīhòusau之间zhījiāngiữa之前zhīqiántrước之中zhīzhōngbên trong总之zǒngzhītóm lại之所以zhīsuǒyǐlý do mà N P之一zhīyīmột trong之类zhīlèivân vân