Tâm HSK

应急

yìngjí
ứng cấp
ứng phó khẩn cấp; đáp ứng tình huống bất ngờ; (định ngữ) khẩn cấp

应急 (yìngjí, Hán Việt: ứng cấp) nghĩa là ứng phó khẩn cấp; đáp ứng tình huống bất ngờ; (định ngữ) khẩn cấp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

应 ứng · 24 từ

急 cấp · 20 từ