错位
cuòwèi
thác vị
bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng; (y học) sai vị trí; (nghĩa bóng)…
错位 (cuòwèi, Hán Việt: thác vị) nghĩa là bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng; (y học) sai vị trí; (nghĩa bóng)…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
错 thác · 12 từ
不错búcuòkhá tốt错误cuòwùsai lầm错过cuòguòbỏ lỡ认错rèncuòthừa nhận sai lầm没错méicuòđúng rồi过错guòcuòlỗi差错chācuòlỗi错觉cuòjuénhầm lẫn