Tâm HSK

错位

cuòwèi
thác vị
bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng; (y học) sai vị trí; (nghĩa bóng)…

错位 (cuòwèi, Hán Việt: thác vị) nghĩa là bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng; (y học) sai vị trí; (nghĩa bóng)…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

错 thác · 12 từ

位 vị · 25 từ