Tâm HSK

位于

wèiyú
vị vu
nằm ở; toạ lạc ở; ở

位于 (wèiyú, Hán Việt: vị vu) nghĩa là nằm ở; toạ lạc ở; ở. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

位 vị · 25 từ

于 vu · 45 từ